Gạch AI - 25

Thông số kĩ thuật
Kích thước: 400x400mm Định lượng cho 1m²: 6.25 viên/m2 Trọng lương viên: 10kg/ viên Tiêu chuẩn phù hợp: JIS A5402 Tiêu chuẩn Nhật Bản
  • Thông số kĩ thuật gạch terrazo

    Chỉ tiêu/ NORM

    ĐVT

    UNIT

    MỨC

    ACHIVED

    Sai lệch độ vuông góc, không lớn hơn

    Deviation of quadriants, not exceeding

    mm

    1

    Cong vênh mặt mài nhẵn, không lớn hơn

    Bending of smooth grindng surface, not exceeding

    Số lần

    Time

    0.5

    Độ mài mòn lớp mặt, không lớn hơn

    Abrasion strength surface, not exceeding

    g/cm2

    0.45

    Độ chịu va đập, không nhỏ hơn

    Impact strength, not less than

    Số lần

    Time

    30

    Sứt góc lớp mặt

    Chipped surface

    Không

    Note

    Chỉ tiêu/ NORM

    ĐVT

    UNIT

    MỨC

    ACHIVED

    Độ hút nước bề mặt, không lớn hơn

    Water absorption of surface, not exceeding

    g/cm2

    0.4

    Độ hút nước tổng, không lớn hơn

    Total water absorption, not exceeding

    %

    0.8

    Cường độ uốn ngang, không nhỏ hơn

    Tranverse (bending) strength, not less than

    daN/cm2

    50

    Cường độ nén, không nhỏ hơn

    Compressive strength, not less than

    daN/cm2

    200

    Độ cứng bề mặt

    Hardness of surface layer

    Đạt

    Achived

    In trang này
    Gạch chất lượng cao

    Nên chọn độ bóng của sơn như thế nào cho hợp lý cho căn nhà của bạn?

    Gạch chất lượng cao
    Gạch chất lượng cao
    Gạch chất lượng cao