Gạch lót sân ACB-T2

Thông số kĩ thuật
Kích thước: 392x96.5x100mm Định lượng cho 1m²: 9 viên Trọng lương viên: 15kg
  • Các chỉ tiêu cơ lý- PHYSICAL PROPERTIES

    Mác gạch

    LEVER OF STRENGTH

    Cường độ nén, kg/cm2, không nhỏ hơn

    COMPRESSIVE STRENGTH, kg/cm2, NOT LESS THAN

    Độ hút nước, %, không lớn hơn

    WATER ABSORPTION, %, NOT EXCEEDING

    Block bê tông (AC)

    CONCRETE BLOCK

    Bê tông tự chèn (AP)

    INTERLOCKING CONCRETE

    Block bê tông (AC)

    CONCRETE BLOCK

    Bê tông tự chèn (AP)

    INTERLOCKING CONCRETE

    MÁC 35

    MÁC 35

    -

    -

    -

    50

    50

    -

    -

    -

    75

    75

    -

    10

    -

    100

    100

    -

    10

    -

    150

    150

    150

    8

    10

    200

    200

    200

    8

    10

    300

    -

    300

    -

    8

    400

    -

    400

    -

    8

    500

    -

    500

    -

    6

    600

    -

    600

    -

    6

    Ghi chú: độ mài mòn đối với gạch bê tông tự chèn, không lớn hơn: 0.5g/cm2

    Abrasion for interlocking concrete, not exceeding: 0.5g/cm2


    Sai số kỹ thuật – TOLERANCE OF TECHNICAL


    Sai số trọng lượng cho phép: +10%



    Allowed tolerance of weigh: +10%



    Sai số kích thước đối với gạch block bê tông (AC) chiều rộng, dài: +2mm; chiều cao: +3mm


    Allowed dimension tolerance for concrete block (AC): width and length: +2mm; height: +3mm



    Sai số kích thước dối với gạch bê tông tự chèn (AP) chiều rộng, dài: +2mm; chiều cao: +3mm


    Allowed dimension tolerance for interlocking concrete (AP) width and length: +2mm; thickness: +3mm


    Khuyết tật ngoại quan cho phép – ALLOWED EXTERIOR DEFECTS

    ChỈ tiêu – NORMS

    Mức chất lượng – ARCHIEVED

    Block bê tông

    CONCRETE BLOCK

    Bê tông tự chèn

    INTERLOCKING CONCRETE

    Động cong vênh trên bề mặt viên gạch (mm), không lớn hơn

    Bending of tile surface (mm), not exceeding

    3

    1

     

    Số vết sứt, vỡ góc cạnh (*), không lớn hơn

    Number of edge chips, not exceeding

    4

    2

     

    Số vết nứt có chiều dài không quá 20mm, không lớn hơn

    Number of cracks with length not over 20mm, not exceeding


    1

    1

    (*)Ghi chú: Số vết sứt vỡ các góc cạnh sâu từ 5 – 10 mm( với block bê tông) hoặc 2 – 4 mm (với bê tông tự chèn)

     hoặc 5 -10 mm ( với bê tông tự chèn)

    (*) Note: Number of edge chips depth 5 – 10mm (for concrete block) or 2 – 4 mm (for interlocking concrete),

    length of 10 – 15 mm (for concrete block) or 5 – 10mm (for interlocking concrete)

    In trang này
    Gạch chất lượng cao

    Nên chọn độ bóng của sơn như thế nào cho hợp lý cho căn nhà của bạn?

    Gạch chất lượng cao
    Gạch chất lượng cao
    Gạch chất lượng cao